spot (/spɔt/, danh từ) nghĩa là dấu, đốm, vết; vết nhơ, vết đen; chấm đen ở đầu bàn bi-a. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dấu, đốm, vết; vết nhơ, vết đen; chấm đen ở đầu bàn bi-aa brown tie with red spots – cái ca vát nâu có đốm đỏ
- động từ làm đốm, làm lốm đốm; làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh); (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện rato spot somebody in the crowd – nhận ra ai trong đám đông
- tính từ mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán; phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...); xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...)spot cash – tiền mặt