Kasser English

silver

/ˈsilvə/
tính từ
bằng bạc; loại nhì, loại tốt thứ nhì; trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng)

silver (/ˈsilvə/, tính từ) nghĩa là bằng bạc; loại nhì, loại tốt thứ nhì; trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ bằng bạc; loại nhì, loại tốt thứ nhì; trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng)
    a silver spoon – cái thìa bằng bạc
  • danh từ bạc; đồng tiền; đồ dùng bằng bạc
  • động từ mạ bạc; bịt bạc; tráng thuỷ (vào gương); làm cho (tóc...) bạc; nhuốm bác