Kasser English

similar

/ˈsimilə/
tính từ
giống nhau, như nhau, tương tự; (toán học) đồng dạng

similar (/ˈsimilə/, tính từ) nghĩa là giống nhau, như nhau, tương tự; (toán học) đồng dạng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ giống nhau, như nhau, tương tự; (toán học) đồng dạng
    similar triangles – tam giác đồng dạng
  • danh từ vật giống, vật tương tự; (số nhiều) những vật giống nhau; đồng dạng

Câu ví dụ với similar

Do you think globalisation is making cultures around the world more similar?
duː juː θiɳk ˈɪz ˈmeikiɳ əˈraund ðiː wəːld mɔː ˈsimilə
Bạn có nghĩ toàn cầu hoá đang làm các nền văn hoá trên thế giới trở nên giống nhau hơn không?