refurbishment /rɪfˈɜːbɪʃmənt/danh từsự tân trang C1 refurbishment (/rɪfˈɜːbɪʃmənt/, danh từ) nghĩa là sự tân trang. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge