ready (/ˈredi/, tính từ) nghĩa là sẵn sàng; sẵn lòng; để sẵn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ sẵn sàng; sẵn lòng; để sẵndinner is ready – cơm nước đã sẵn sàng
- trạng từ sẵn, sẵn sàng; nhanh (chỉ dùng cấp so sánh)pack everything ready – hây sắp xếp mọi thứ vào va li
- danh từ (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng); (từ lóng) tiền mặtto come to the ready – giương súng ở tư thế sẵn sàng bắn
- động từ chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn; (từ lóng) trả bằng tiền mặt
Câu ví dụ với ready
Good evening. Are you ready to order?
gud iˈːvniɳ ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Chào quý khách. Quý khách gọi món chưa ạ?
The waiter brings the menu. “Are you ready to order?”
ðiː ˈweitə ðiː ˈmenjuː ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Bồi bàn mang thực đơn ra. “Quý khách gọi món chưa ạ?”
No problem. I'll have it ready by Friday.
nou problem hæv it ˈredi bai ˈfraidi
Không vấn đề. Tôi sẽ hoàn thành trước thứ Sáu.
Whether the press come in person or online, the panel must be ready by three thirty.
ˈwe ðiː pres kʌm in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn ðiː ˈpænl mʌst - məst biː ˈredi bai θriː ˈθəːti
Dù nhà báo đến trực tiếp hay trực tuyến, ban hội thảo phải sẵn sàng trước ba giờ rưỡi.