reading
/ˈriːdiɳ/
danh từ
sự đọc, sự xem (sách, báo...); sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác; phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn)
reading (/ˈriːdiɳ/, danh từ) nghĩa là sự đọc, sự xem (sách, báo...); sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác; phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với reading
While she was reading, her phone fell on the floor.
wail ʃiː biː ˈriːdiɳ həː foun fel ɔn ðiː floor
Trong lúc cô ấy đang đọc sách, điện thoại rơi xuống sàn.