progressive
/progressive/
tính từ
tiến lên, tiến tới; tiến bộ; luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng
progressive (/progressive/, tính từ) nghĩa là tiến lên, tiến tới; tiến bộ; luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 2 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tiến lên, tiến tới; tiến bộ; luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừngprogressive motion – sự chuyển động tiến lên
- danh từ người tiến bộ; (Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến
Câu ví dụ với progressive
Overall, it seems that a progressive tax system is the fairest way to fund the state.
ˈouvərɔːl it ðæt ei progressive tæks ˈsistim ˈɪz ðiː wei tuː fʌnd ðiː steit
Nhìn chung, có vẻ hệ thống thuế luỹ tiến là cách công bằng nhất để tài trợ cho nhà nước.
I think so. There is a strong case for progressive taxation of the affluent, because it redistributes wealth and reduces inequality, which benefits society as a whole, not only the poor.
ai θiɳk sou ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː progressive tækˈseiʃn ɔv ðiː ˈæfluənt biˈkɔz it welθ ænd wit səˈsaiəti æz ei houl nɔt ˈounli ðiː puə
Tôi nghĩ có. Có lý do xác đáng cho việc đánh thuế luỹ tiến với người giàu, vì nó tái phân phối của cải và giảm bất bình đẳng, điều có lợi cho toàn xã hội chứ không chỉ người nghèo.