promise (/ˈprɒmɪs/, động từ) nghĩa là hứa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn; (nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn; chốn thiên thai, nơi cực lạcto keep to one's promise – giữ lời hứa
- động từ hứa, hứa hẹn, hẹn ước; làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước; (thông tục) đảm bảo, cam đoanto promise someone something; to promise something to someone – hứa hẹn ai việc gì
Câu ví dụ với promise
I promise I'll come to your concert.
ai promise kʌm tuː jɔː kənˈsəːt
Mình hứa sẽ đến buổi hòa nhạc của bạn.
Great. I promise I'll buy the tickets today.
greit ai promise bai ðiː tədˈeɪ
Tuyệt. Mình hứa hôm nay sẽ mua vé.