Kasser English

professional

/professional/
tính từ
(thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; chuyên nghiệp

professional (/professional/, tính từ) nghĩa là (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; chuyên nghiệp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 1 Bài 9 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; chuyên nghiệp
    professional skill – tay nghề
  • danh từ người chuyên nghiệp; (thể dục,thể thao) đấu thủ nhà nghề

Câu ví dụ với professional

My brother is interested in watching professional football.
mai ˈbrʌðə ˈɪz ˈintristid in wˈɒtʃɪŋ professional ˈfutbɔːl
Anh tôi thích xem bóng đá chuyên nghiệp.
Should professional athletes earn so much money?
ʃˈʊd professional əːn sou mʌtʃ ˈmʌni
Vận động viên chuyên nghiệp có nên kiếm nhiều tiền như vậy không?
Young people who want a degree or a professional career often leave their villages after secondary school.
jʌɳ ˈpiːpl huː wɔnt ei diˈgriː ɔː ei professional kəˈriə ˈɔːfn liːv ðeə ˈɑːftə ˈsekəndəri skuːl
Người trẻ muốn có bằng cấp hoặc sự nghiệp chuyên môn thường rời làng sau khi học xong trung học.