pollution
/pəˈluːʃn/
danh từ
sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng; sự làm nhơ bẩn (nước...); sự làm hư hỏng, sự làm sa đoạ
pollution (/pəˈluːʃn/, danh từ) nghĩa là sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng; sự làm nhơ bẩn (nước...); sự làm hư hỏng, sự làm sa đoạ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 1 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với pollution
Air pollution has risen sharply in recent years.
eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli in ˈriːsnt
Ô nhiễm không khí đã tăng mạnh trong những năm gần đây.
Is pollution a problem where you live?
ˈɪz pəˈluːʃn ei problem we juː liv
Ô nhiễm có phải là vấn đề ở nơi bạn sống không?
Yes, definitely. Air pollution has risen sharply because traffic and factories pollute the air, and the river near my house is contaminated.
jes dˈɛfɪnətli eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli biˈkɔz træfik ænd pəˈluːt ðiː eə ænd ðiː ˈrivə niə mai haus ˈɪz
Có, chắc chắn rồi. Ô nhiễm không khí tăng mạnh vì xe cộ và nhà máy làm ô nhiễm không khí, và con sông gần nhà tôi bị nhiễm bẩn.