point
/pɔint/
danh từ
mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao); dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ; (địa lý,địa chất) mũi đất
point (/pɔint/, danh từ) nghĩa là mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao); dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ; (địa lý,địa chất) mũi đất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao); dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ; (địa lý,địa chất) mũi đất
- động từ vót nhọn (bút chì...); gắn đầu nhọn vào; làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độcto point a remark – làm cho lời nhận xét sâu sắc (chua cay)
Câu ví dụ với point
I see your point, but in my opinion the deadline is too early.
ai siː jɔː pɔint bʌt in mai əˈpinjən ðiː dˈɛdlaɪn ˈɪz tuː ˈəːli
Tôi hiểu ý bạn, nhưng theo tôi hạn chót quá sớm.
I'll do it. So, Hà, you wanted to bring up a point about the projector?
duː it sou eitʃ juː ˈwɔntid tuː briɳ p ei pɔint əˈbaut ðiː projector
Tôi ghi. Hà, bạn muốn nêu ý về máy chiếu đúng không?
What would you say is your main strong point?
w t wˈʊd juː sei ˈɪz jɔː mein strɔɳ pɔint
Theo bạn điểm mạnh chính của bạn là gì?
Critics also point out that some commercials are dishonest because they exaggerate the benefits of a product.
ˈɔːlsou pɔint aut ðæt sʌm ɑː disˈɔnist biˈkɔz ðei igˈzædʤəreit ðiː ɔv ei product
Giới phê bình cũng chỉ ra rằng một số quảng cáo không trung thực vì phóng đại lợi ích sản phẩm.
Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.