mountain (/ˈmaʊntən/, danh từ) nghĩa là núi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với mountain
In a hypothetical mountain community of 800 people, a survey found that every adult over 60 spoke the local dialect fluently, whereas fewer than one in ten children under 12 could hold a conversation in it.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈmauntin kəˈmjuːniti ɔv ˈpiːpl ei ˈsəːvei faund ðæt ˈevri ˈædʌlt ˈouvə spouk ðiː ˈloukəl ˈdaiəlekt flˈuːəntli we rˈ z ðæn wʌn in ten tʃaild ˈʌndə kæn hould ei in it
Trong một cộng đồng miền núi giả định 800 người, khảo sát thấy mọi người lớn trên 60 đều nói phương ngữ địa phương lưu loát, trong khi chưa tới một phần mười trẻ dưới 12 tuổi có thể trò chuyện bằng nó.