Kasser English

mother

/ˈmʌðə/
danh từ
mẹ, mẹ đẻ; nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)); (tôn giáo) mẹ

mother (/ˈmʌðə/, danh từ) nghĩa là mẹ, mẹ đẻ; nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)); (tôn giáo) mẹ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mẹ, mẹ đẻ; nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng)); (tôn giáo) mẹ
    necessity is the mother of invention – có khó mới sinh khôn
  • động từ chăm sóc, nuôi nấng; sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Câu ví dụ với mother

There are five: my father, my mother, two sisters and me.
ðeə ɑː faiv mai ˈfɑːðə mai ˈmʌðə tuː ænd miː
Có năm người: bố, mẹ, hai chị em gái và mình.
How is your mother? – She's not well.
hau ˈɪz jɔː ˈmʌðə nɔt wel
Mẹ bạn sao rồi? – Bà ấy không khỏe.
My mother is a teacher. She likes coffee and books.
mai ˈmʌðə ˈɪz ei ˈtiːtʃə ʃiː ˈkɔfi ænd
Mẹ tôi là giáo viên. Bà thích cà phê và sách.
May I take two days off next week? My mother is in hospital.
mei ai teik tuː ɔːf nekst wiːk mai ˈmʌðə ˈɪz in ˈhɔspitl
Tôi xin nghỉ hai ngày tuần sau được không? Mẹ tôi nằm viện.
Unless children learn their mother tongue at home, it will die out within two generations.
ənˈles tʃaild ləːn ðeə ˈmʌðə tʌɳ æt houm it wil dai aut wiˈ in tuː
Trừ khi trẻ học tiếng mẹ đẻ ở nhà, nó sẽ biến mất trong hai thế hệ.