mouse (/maus - mauz/, danh từ) nghĩa là (động vật học) chuột; (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (động vật học) chuột; (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tímhouse mouse – chuột nhắt
- mauz/
- động từ bắt chuột, săn chuột; đi rón rén, lén, lần mò; (thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới