Kasser English

leave

/liːv/
động từ
rời đi

leave (/liːv/, động từ) nghĩa là rời đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự cho phép; sự được phép nghỉ; sự cáo từ, sự cáo biệt
    by your leave – xin phép ông, xin phép anh
  • động từ để lại, bỏ lại, bỏ quên; để lại (sau khi chết), di tặng; để, để mặc, để tuỳ
    our ancesters left us a great cultural legacy – cha ông chúng ta để lại một gia tài văn hoá lớn

Câu ví dụ với leave

Staff must fill in a leave form at least one week in advance.
stɑːf mʌst - məst fil in ei liːv fɔːm æt liːst wʌn wiːk in ədˈvɑːns
Nhân viên phải điền đơn nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
Full-time employees are eligible for 12 days' paid annual leave.
ˈfʊlˌtaɪm ɑː iˈliminəbl fɔː pei ˈænjuəl liːv
Nhân viên toàn thời gian đủ điều kiện hưởng 12 ngày phép năm có lương.
Could I have permission to leave at 4 on Thursday?
kæn ai hæv pəˈmiʃn tuː liːv æt ɔn ˈθəːzdi
Tôi xin phép về lúc 4 giờ thứ Năm được không?
Sick leave must be reported to HR before 9 a.m.
sik liːv mʌst - məst biː riˈpɔːtid tuː biˈfɔː ˈæm
Nghỉ ốm phải được báo cho phòng nhân sự trước 9 giờ sáng.
Sure, Hà. Is it annual leave or sick leave?
ʃuə eitʃ ˈɪz it ˈænjuəl liːv ɔː sik liːv
Được, Hà. Phép năm hay nghỉ ốm?