left (/left/, tính từ) nghĩa là trái; tả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ trái; tảleft wing – (quân sự) cánh tả
- trạng từ về phía trái, về phía tảleft face!; left turn! – (quân sự) quay trái quay
- danh từ phía trái, phía tả; (chính trị) (Left) phái tả; tay tráito turn to the left – rẽ về phía tay trái
Câu ví dụ với left
Yes, just cross the bridge and turn left at the corner.
jes dʤʌst krɔs ðiː bridʤ ænd təːn left æt ðiː ˈkɔːnə
Có, chỉ cần qua cầu rồi rẽ trái ở góc đường.
Go straight and turn left at the bank.
gou streit ænd təːn left æt ðiː bæɳk
Đi thẳng rồi rẽ trái ở ngân hàng.
It's in front of the supermarket, on the left.
in frʌnt ɔv ðiː ˈsjuːpəˈmɑːkit ɔn ðiː left
Trước siêu thị, bên trái.
Man: “Go straight, then turn left at the park. It's next to a big supermarket.”
mæn gou streit ðen təːn left æt ðiː pɑːk nekst tuː ei big ˈsjuːpəˈmɑːkit
Ông cụ: “Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên. Nó cạnh một siêu thị lớn.”
It's next to passport control, on the left. Boarding is now at 11.00 from gate 8.
nekst tuː ˈpɑːspɔːt kənˈtroul ɔn ðiː left ˈbɔːdiɳ ˈɪz nau æt frɔm geit
Cạnh khu kiểm tra hộ chiếu, bên trái. Giờ lên máy bay là 11:00 ở cổng 8.