Kasser English

its

/its/
đại từ
cái của điều đó, cái của con vật đó

its (/its/, đại từ) nghĩa là cái của điều đó, cái của con vật đó. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • đại từ cái của điều đó, cái của con vật đó
  • tính từ của cái đó, của điều đó, của con vật đó

Câu ví dụ với its

We have a small dog. Its name is Bo.
wiː hæv ei smɔːl dɔg its neim ˈɪz bou
Chúng tôi có một con chó nhỏ. Tên nó là Bo.
Kasser Ltd celebrated its 10th anniversary on Friday with a dinner and an award ceremony at the Riverside Hotel.
ˈselibreitid its ɔn ˈfraidi wi ei ˈdinə ænd æn əˈwɔːd ˈseriməni æt ðiː ˈrivəsaid houˈtel
Công ty Kasser đã kỷ niệm 10 năm thành lập vào thứ Sáu bằng bữa tiệc tối và lễ trao giải tại khách sạn Riverside.
By the end of 2024, the company had doubled its revenue.
bai ðiː end ɔv ðiː ˈkʌmpəni hæv its ˈrevinjuː
Đến cuối năm 2024, công ty đã tăng gấp đôi doanh thu.
To all department heads: the finance team has completed its review of the first-half budget.
tuː ɔːl diˈpɑːtmənt ðiː faiˈnæns tiːm hæv kəmplˈiːtɪd its riˈvjuː ɔv ðiː ˈbʌdʤit
Gửi toàn thể trưởng phòng: nhóm tài chính đã hoàn tất rà soát ngân sách nửa đầu năm.
Ho Chi Minh City – Mekong Foods announced on Tuesday that it had acquired a 70% stake in Saigon Fresh, one of its main competitors.
hou ˈsiti ɔn ˈtjuːzdi ðæt it hæv ei steik in freʃ wʌn ɔv its mein
TP.HCM – Hôm thứ Ba, Mekong Foods công bố đã mua 70% cổ phần của Saigon Fresh, một trong những đối thủ chính.