item
/ˈaitem/
danh từ
khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục; tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...); điểm; chương; bài báo
item (/ˈaitem/, danh từ) nghĩa là khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục; tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...); điểm; chương; bài báo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với item
We had a long discussion about the first item.
wiː hæv ei lɔɳ disˈkʌʃn əˈbaut ðiː fəːst ˈaitem
Chúng tôi thảo luận rất lâu về mục đầu tiên.
Good morning, everyone. Let's start with the first item on the agenda.
gud ˈmɔːniɳ ˈevribɔdi ˈlɛts stɑːt wi ðiː fəːst ˈaitem ɔn ðiː əˈdʤendə
Chào mọi người. Chúng ta bắt đầu với mục đầu tiên nhé.
Good idea. Let's move on to the next item: Emma's sales report.
gud aiˈdiə ˈlɛts muːv ɔn tuː ðiː nekst ˈaitem riˈpɔːt
Ý hay. Chuyển sang mục tiếp theo: báo cáo kinh doanh của Emma.