Kasser English

into

/ˈintu, ˈintə/
danh từ
vào, vào trong; thành, thành ra; hoá ra; (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)

into (/ˈintu, ˈintə/, danh từ) nghĩa là vào, vào trong; thành, thành ra; hoá ra; (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với into

I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.
As people migrate to cities in search of work, house prices soar, which forces low-income families into inadequate accommodation.
æz ˈpiːpl maiˈgreit tuː in səːtʃ ɔv wəːk haus sɔː wit ˈintu inˈædikwit ə
Khi người dân di cư lên thành phố tìm việc, giá nhà tăng vọt, buộc các gia đình thu nhập thấp phải ở chỗ không đạt chuẩn.
To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.