Kasser English

interviewer

/,intəvjuːə/
danh từ
người gặp riêng (những người đến xin việc làm); người phỏng vấn; lỗ nhòm (trong cửa vào)

interviewer (/,intəvjuːə/, danh từ) nghĩa là người gặp riêng (những người đến xin việc làm); người phỏng vấn; lỗ nhòm (trong cửa vào). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với interviewer

The interviewer who called me was the HR manager.
ðiː huː miː biː ðiː ˈmænidʤə
Người phỏng vấn gọi cho tôi là trưởng phòng nhân sự.