Kasser English

introduce

/,intrəˈdjuːs/
động từ
giới thiệu; bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho; mở đầu

introduce (/,intrəˈdjuːs/, động từ) nghĩa là giới thiệu; bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho; mở đầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với introduce

Let me introduce Sarah. She's in charge of the new workplace in Da Nang.
let miː ˈsɛrə in tʃɑːdʤ ɔv ðiː njuː wˈɜːkpleɪs in dɑː
Để tôi giới thiệu Sarah. Cô ấy phụ trách nơi làm việc mới ở Đà Nẵng.
Welcome to the team, Minh! Let me introduce you to everyone.
ˈwelk m tuː ðiː tiːm let miː juː tuː ˈevribɔdi
Chào mừng Minh vào nhóm! Để tôi giới thiệu bạn với mọi người.
Please come to the reception on the second floor, where Ms Hà from Human Resources will introduce you to your new co-workers.
pliːz kʌm tuː ðiː riˈsepʃn ɔn ðiː ˈsekənd floor we ˌɛmˈɛs eitʃ frɔm ˈhjuːmən wil juː tuː jɔː njuː
Vui lòng đến quầy lễ tân ở tầng hai, cô Hà phòng Nhân sự sẽ giới thiệu bạn với các đồng nghiệp mới.