he (/hiː/, đại từ) nghĩa là nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- đại từ nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực)
- danh từ đàn ông; con đực; (định ngữ) đực (động vật)
Câu ví dụ với he
He has been here since 8 o'clock.
hiː hæv biː hiə sins klɔk
Anh ấy ở đây từ 8 giờ.
He doesn't like dancing.
hiː laik ˈdɑːnsiɳ
Anh ấy không thích nhảy.
My brother never does the housework. He's so lazy!
mai ˈbrʌðə ˈnevə ˈdəz ðiː ˈhauswəːk sou ˈleizi
Anh tôi không bao giờ làm việc nhà. Lười quá!
He is the most popular student in the school.
hiː ˈɪz ðiː moust ˈpɔpjulə ˈstjuːdənt in ðiː skuːl
Cậu ấy là học sinh được yêu mến nhất trường.
He's clever but a little shy.
ˈklevə bʌt ei ˈlitl ʃai
Anh ấy thông minh nhưng hơi nhút nhát.