have (/hæv, həv, v/, động từ) nghĩa là có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hút. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hútto have nothing to do – không có việc gì làm
- danh từ the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo; (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp
Câu ví dụ với have
My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
Not really. I have a cough and my stomach hurts.
nɔt ˈriəli ai hæv ei kɔf ænd mai ˈstʌmək
Không hẳn. Mình bị ho và đau bụng.
Not yet. I have an appointment tomorrow.
nɔt jet ai hæv æn əˈpɔintmənt təˈmɔrou
Chưa. Mai mình có hẹn.
Have you ever been to a birthday party in England?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈbəːθdei ˈpɑːti in
Bạn đã bao giờ dự tiệc sinh nhật ở Anh chưa?
Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?