delivery
/diˈlivəri/
danh từ
sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng; cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến); sự sinh đẻ
delivery (/diˈlivəri/, danh từ) nghĩa là sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng; cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến); sự sinh đẻ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với delivery
Two cartons have been damaged during delivery.
tuː hæv biː dˈæmɪdʒd ˈdjuəriɳ diˈlivəri
Hai thùng đã bị hư hỏng trong quá trình giao.
Yes, it's on the delivery note. I'll email it to you. It's an express delivery, so the courier will deliver within three days.
jes ɔn ðiː diˈlivəri nout iˈmeɪl it tuː juː æn iksˈpres diˈlivəri sou ðiː ˈkuriə wil diˈlivə wiˈ in θriː
Có, nó ghi trên phiếu giao hàng. Tôi sẽ gửi email. Đây là chuyển phát nhanh nên đơn vị chuyển phát sẽ giao trong vòng ba ngày.
The successful candidate will answer calls and emails from customers, take messages and deal with delivery issues.
ðiː səkˈsesful ˈkændidit wil ˈɑːnsə ænd frɔm teik ænd diːl wi diˈlivəri
Ứng viên trúng tuyển sẽ trả lời điện thoại và email của khách hàng, nhận lời nhắn và xử lý các vấn đề giao hàng.
The supplier is liable for any late delivery.
ðiː səˈplaiə ˈɪz ˈlaiəbl fɔː ˈeni leit diˈlivəri
Nhà cung cấp chịu trách nhiệm cho mọi giao hàng trễ.
We accept the deal, provided that delivery is free.
wiː əkˈsept ðiː diːl provided ðæt diˈlivəri ˈɪz friː
Chúng tôi chấp nhận thoả thuận, với điều kiện giao hàng miễn phí.