deliver
/diˈlivə/
động từ
(+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát; phân phát (thư), phân phối, giao (hàng); đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
deliver (/diˈlivə/, động từ) nghĩa là (+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát; phân phát (thư), phân phối, giao (hàng); đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với deliver
Regarding your request, we can deliver by Friday.
riˈgɑːdiɳ jɔː riˈkwest wiː kæn diˈlivə bai ˈfraidi
Về yêu cầu của chị, chúng tôi có thể giao trước thứ Sáu.
Our vendor can deliver the samples next week.
ˈauə ˈvendɔː kæn diˈlivə ðiː nekst wiːk
Nhà cung cấp của chúng tôi có thể giao hàng mẫu tuần sau.
The courier will deliver between 9 a.m. and 12 p.m.
ðiː ˈkuriə wil diˈlivə biˈtwiːn ˈæm ænd ˈpiˈɛm
Nhân viên giao hàng sẽ giao từ 9 giờ đến 12 giờ.
Yes, it's on the delivery note. I'll email it to you. It's an express delivery, so the courier will deliver within three days.
jes ɔn ðiː diˈlivəri nout iˈmeɪl it tuː juː æn iksˈpres diˈlivəri sou ðiː ˈkuriə wil diˈlivə wiˈ in θriː
Có, nó ghi trên phiếu giao hàng. Tôi sẽ gửi email. Đây là chuyển phát nhanh nên đơn vị chuyển phát sẽ giao trong vòng ba ngày.