wound
/waund/
danh từ
vết thương, thương tích; vết băm, vết chém (trên cây); (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương
wound (/waund/, danh từ) nghĩa là vết thương, thương tích; vết băm, vết chém (trên cây); (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vết thương, thương tích; vết băm, vết chém (trên cây); (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thươngto inflict a wound on – làm cho bị thương
- động từ làm bị thương; (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạmwounded in the arm – bị thương ở cánh tay