with (/wi/, giới từ) nghĩa là với, cùng, cùng với; có; ở, ở ni. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với with
I'm going to travel to Da Lat with my family.
ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː dɑː ˈlæt wi mai ˈfæmili
Mình sẽ đi Đà Lạt với gia đình.
My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
I love playing football with my friends.
ai lʌv ˈfutbɔːl wi mai
Tôi thích đá bóng với bạn.
Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?
Who's the girl with long hair and glasses?
ðiː gəːl wi lɔɳ heə ænd ɡlˈɑːsɪz
Cô gái tóc dài đeo kính là ai thế?