wealthy (/ˈwelθi/, tính từ) nghĩa là giàu, giàu có; phong phú. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ giàu, giàu có; phong phú
- danh từ the wealthy những người giàu có
Câu ví dụ với wealthy
Fifty years ago, international travel was a luxury for a small number of wealthy people.
ˈfifti əˈgou ˈtræveil biː ei ˈlʌkʃəri fɔː ei smɔːl ˈnʌmbə ɔv ˈwelθi ˈpiːpl
Năm mươi năm trước, du lịch quốc tế là thứ xa xỉ dành cho số ít người giàu.
Some people say subsidised art is elitist – only the wealthy go to the opera. Is that fair?
sʌm ˈpiːpl sei ɑːt ˈɪz ɪlˈiːtɪst ˈounli ðiː ˈwelθi gou tuː ðiː ˈɔpərə ˈɪz ðæt feə
Một số người nói nghệ thuật được trợ giá mang tính tinh hoa – chỉ người giàu đi xem opera. Vậy có công bằng không?
There is a strong case for levying higher taxes on the wealthy.
ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː hˈaɪə ɔn ðiː ˈwelθi
Có lý do xác đáng để đánh thuế cao hơn với người giàu.
Should wealthy people pay a higher rate of income tax?
ʃˈʊd ˈwelθi ˈpiːpl pei ei hˈaɪə reit ɔv ˈinkəm tæks
Người giàu có nên trả thuế thu nhập với thuế suất cao hơn không?
Critics respond that a cure available only to the wealthy is, ethically, no cure at all.
risˈpɔns ðæt ei kjuə əˈveiləbl ˈounli tuː ðiː ˈwelθi ˈɪz ˈeθikəli nou kjuə æt ɔːl
Người chỉ trích đáp rằng một phương thuốc chỉ dành cho người giàu thì, về mặt đạo đức, không phải là phương thuốc.