Kasser English

warranty

/ˈwɔrənti/
danh từ
sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì); (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...); (toán kinh tế) bảo đảm

warranty (/ˈwɔrənti/, danh từ) nghĩa là sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì); (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...); (toán kinh tế) bảo đảm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với warranty

The manufacturer offers a two-year warranty.
ðiː ei ˈwɔrənti
Nhà sản xuất bảo hành hai năm.
Of course. The minimum order is 100 units, and this model comes with a two-year warranty.
ɔv kɔːs ðiː ˈminiməm ˈɔːdə ˈɪz ænd ðis moud kˈʌmz wi ei ˈwɔrənti
Dĩ nhiên. Đơn tối thiểu là 100 chiếc, và mẫu này bảo hành hai năm.