Kasser English

warning

/ˈwɔːniɳ/
danh từ
sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước; lời cảnh cáo, lời răn; sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc

warning (/ˈwɔːniɳ/, danh từ) nghĩa là sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước; lời cảnh cáo, lời răn; sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 1 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với warning

Minor offences should be punished with a warning or a small penalty.
ˈmainə ʃˈʊd biː wi ei ˈwɔːniɳ ɔː ei smɔːl ˈpenlti
Các tội nhẹ nên bị phạt bằng cảnh cáo hoặc hình phạt nhỏ.
A warning or a small penalty. Sending young people to jail for a small offence doesn't always rehabilitate them.
ei ˈwɔːniɳ ɔː ei smɔːl ˈpenlti sˈɛndɪŋ jʌɳ ˈpiːpl tuː dʤeil fɔː ei smɔːl əˈfens ˈɔːlwəz ðem
Cảnh cáo hoặc một hình phạt nhỏ. Đưa người trẻ vào tù vì tội nhỏ không phải lúc nào cũng cải tạo được họ.