venture
/ˈventʃə/
danh từ
việc mạo hiểm, việc liều lĩnh; (thương nghiệp) sự đầu cơ; tuỳ may rủi, liều
venture (/ˈventʃə/, danh từ) nghĩa là việc mạo hiểm, việc liều lĩnh; (thương nghiệp) sự đầu cơ; tuỳ may rủi, liều. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ việc mạo hiểm, việc liều lĩnh; (thương nghiệp) sự đầu cơ; tuỳ may rủi, liều
- động từ liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo; đánh bạo ra ngoài; mạo hiểm đi ra ngoài; liều làm (việc gì)to venture one's life – liều thân
Câu ví dụ với venture
No. In fact, the joint venture had already planned to hire more staff before the deal.
nou in fækt ðiː dʤɔint ˈventʃə hæv ɔːlˈredi plænd tuː ˈhaiə mɔː stɑːf biˈfɔː ðiː diːl
Không. Thực tế, liên doanh đã lên kế hoạch tuyển thêm trước cả thoả thuận này.