Kasser English

tuesday

/ˈtjuːzdi/
danh từ
ngày thứ ba (trong tuần)

tuesday (/ˈtjuːzdi/, danh từ) nghĩa là ngày thứ ba (trong tuần). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với tuesday

When do you study English? – On Tuesday and Thursday.
wen duː juː ˈstʌdi ˈiɳgliʃ ɔn ˈtjuːzdi ænd ˈθəːzdi
Bạn học tiếng Anh khi nào? – Thứ Ba và thứ Năm.
She works on Monday, Tuesday, Thursday and Friday.
ʃiː ɔn ˈmʌndi ˈtjuːzdi ˈθəːzdi ænd ˈfraidi
Cô làm việc thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.
Hi Emma, are you available on Tuesday afternoon? I need to discuss the budget.
hai ɑː juː əˈveiləbl ɔn ˈtjuːzdi ˈɑːftəˈnuːn ai niːd tuː disˈkʌs ðiː ˈbʌdʤit
Chào Emma, chiều thứ Ba bạn rảnh không? Mình cần bàn về ngân sách.
Let me check my calendar. Tuesday I'm attending a training session until 4.
let miː tʃek mai ˈkælində ˈtjuːzdi ei ˈtreiniɳ ˈseʃn nˈtil
Để mình xem lịch. Thứ Ba mình dự buổi đào tạo đến 4 giờ.
Ho Chi Minh City – Mekong Foods announced on Tuesday that it had acquired a 70% stake in Saigon Fresh, one of its main competitors.
hou ˈsiti ɔn ˈtjuːzdi ðæt it hæv ei steik in freʃ wʌn ɔv its mein
TP.HCM – Hôm thứ Ba, Mekong Foods công bố đã mua 70% cổ phần của Saigon Fresh, một trong những đối thủ chính.