Kasser English

true

/truː/
tính từ
thật, thực, đúng, xác thực; chân chính; thành khẩn, chân thành

true (/truː/, tính từ) nghĩa là thật, thực, đúng, xác thực; chân chính; thành khẩn, chân thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ thật, thực, đúng, xác thực; chân chính; thành khẩn, chân thành
    is the news true? – tin ấy có thực không?
  • trạng từ thật, thực; đúng
    tell me true – nói thật với tôi đi
  • danh từ (kỹ thuật) vị trí đúng; sự lắp đúng chỗ
  • động từ (kỹ thuật) (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ
    to true up a wheel – điều chỉnh cái bánh xe cho đúng chỗ

Câu ví dụ với true

Minh, is it true that our corporation is going to merge with Blue Star?
ˈɪz it truː ðæt ˈauə ˈɪz ˈgouiɳ tuː məːdʤ wi bluː stɑː
Minh, có đúng là tập đoàn mình sắp sáp nhập với Blue Star không?
How the state spends its revenue reveals its true priorities.
hau ðiː steit its ˈrevinjuː its truː
Cách nhà nước chi nguồn thu cho thấy ưu tiên thực sự của nó.
Public funding for the arts has shown that cultural practices can be revived when they are given a stage; the same is true of language.
ˈpʌblik fˈʌndɪŋ fɔː ðiː hæv ʃou ðæt ˈkʌltʃərəl kæn biː wen ðei ɑː ˈgivn ei steidʤ ðiː seim ˈɪz truː ɔv ˈlæɳgwidʤ
Tài trợ công cho nghệ thuật đã cho thấy các thực hành văn hoá có thể hồi sinh khi được trao sân khấu; ngôn ngữ cũng vậy.