Kasser English

treasure

/ˈtreʤə/
danh từ
bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý; (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc

treasure (/ˈtreʤə/, danh từ) nghĩa là bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý; (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý; (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc
    to amass a treasure – tích luỹ của cải
  • động từ tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...); (nghĩa bóng) quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn
    I treasure your friendship – tôi rất quý trọng tình bạn của anh