transition
/trænˈsiʤn/
danh từ
sự chuyển tiếp, sự quá độ; (âm nhạc) sự chuyển giọng; (kiến trúc) sự đổi kiểu
transition (/trænˈsiʤn/, danh từ) nghĩa là sự chuyển tiếp, sự quá độ; (âm nhạc) sự chuyển giọng; (kiến trúc) sự đổi kiểu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với transition
It is, provided that richer nations help fund the transition. Otherwise, poorer countries will keep depleting cheap resources and destroying biodiversity because they have no alternative.
it ˈɪz provided ðæt help fʌnd ðiː trænˈsiʤn ˈʌðəwaiz wil kiːp tʃiːp ænd biˈkɔz ðei hæv nou ɔːlˈtəːnətiv
Có, với điều kiện các nước giàu giúp tài trợ cho quá trình chuyển đổi. Nếu không, các nước nghèo sẽ tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên rẻ và phá huỷ đa dạng sinh học vì không có lựa chọn thay thế.
In the long run, probably, but the transition will be painful. It is low-skilled workers doing repetitive tasks who are most likely to be made redundant.
in ðiː lɔɳ rʌn prˈɒbəbli bʌt ðiː trænˈsiʤn wil biː ˈpeinful it ˈɪz ˈduːiɳ riˈpətitiv huː ɑː moust ˈlaikli tuː biː meid riˈdʌndənt
Về lâu dài thì có lẽ vậy, nhưng giai đoạn chuyển đổi sẽ đau đớn. Chính lao động tay nghề thấp làm việc lặp đi lặp lại là nhóm dễ bị cắt giảm nhất.