Kasser English

trade

/treid/
danh từ
nghề, nghề nghiệp; thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch; ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán

trade (/treid/, danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp; thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch; ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ nghề, nghề nghiệp; thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch; ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán
    everyone to his trade – người nào nghề nấy
  • động từ buôn bán, trao đổi mậu dịch; đổi (cái cũ lấy cái mới) có các thêm; lợi dụng
    to trade with somebody for something – mua bán với ai cái gì

Câu ví dụ với trade

Admission to the trade fair is free for all staff.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl stɑːf
Vào cửa hội chợ thương mại miễn phí cho toàn thể nhân viên.
Nice. By the way, Marketing is putting up posters and banners at the trade fair next week.
nais bai ðiː wei mˈɑːkɪtɪŋ ˈɪz p ænd æt ðiː treid feə nekst wiːk
Hay. À, phòng Tiếp thị sẽ treo áp phích và băng rôn ở hội chợ thương mại tuần sau.
New adverts, posters and banners will be shown at the trade fair in January, and there will be a special offer for every guest at the exhibition.
njuː ænd wil biː ʃou æt ðiː treid feə in ˈdʤænjuəri ænd ðeə wil biː ei ˈspeʃəl ˈɔfə fɔː ˈevri gest æt ðiː
Quảng cáo, áp phích và băng rôn mới sẽ được trưng bày tại hội chợ thương mại vào tháng Một, và sẽ có ưu đãi đặc biệt cho mọi khách đến triển lãm.
Admission to the trade fair is free for all employees who sign up by 10 January, and brochures are available at reception.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl huː sain p bai ˈdʤænjuəri ænd ɑː əˈveiləbl æt riˈsepʃn
Vào cửa hội chợ miễn phí cho mọi nhân viên đăng ký trước ngày 10 tháng Một, và tờ gấp có sẵn ở quầy lễ tân.
Yet the evidence suggests that bilingual children perform at least as well academically as their monolingual peers, so the trade-off is largely imaginary.
jet ðiː ˈevidəns ðæt baɪlˈɪŋɡwəl tʃaild pəˈfɔːm æt liːst æz wel ˌækədˈɛmɪkli æz ðeə ˌmɑnəˈlɪŋɡwəl sou ðiː ˈtreɪˌdɔf ˈɪz ˈlɑːdʤli iˈmædʤinəri
Nhưng bằng chứng cho thấy trẻ song ngữ học tập ít nhất ngang bằng bạn đơn ngữ, nên sự đánh đổi phần lớn chỉ là tưởng tượng.