track (/træk/, danh từ) nghĩa là dấu, vết; ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân; đường, đường đi, đường hẻm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dấu, vết; ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân; đường, đường đi, đường hẻmmotor-car track – vết xe ô tô
- động từ theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã; để lại dấu vết; (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo)to track a lion to its lair – theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó