thick (/θik/, tính từ) nghĩa là dày; to, mập; đặc, sền sệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ dày; to, mập; đặc, sền sệta thick layer of sand – lớp cát dày
- trạng từ dày, dày đặc; khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nềthe snow was falling thick – tuyết rơi dày đặc
- danh từ chỗ mập nhất, chỗ dày nhất; chính giữa, chỗ dày nhất; chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhấtthe thick of the leg – bắp chân