they (/ðei/, danh từ) nghĩa là chúng nó, chúng, họ; người ta. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với they
Whose glasses are these? – They're mine.
huːz ɡlˈɑːsɪz ɑː ðis mˈaɪn
Kính này của ai? – Của tôi.
There are two umbrellas here. Whose are they?
ðeə ɑː tuː hiə huːz ɑː ðei
Có hai cái ô ở đây. Của ai thế?
They're ours. We bought the same ones!
ˈauəz wiː bai ðiː seim
Của tụi mình. Tụi mình mua cùng một loại!
They were sleeping when the noise started.
ðei biː slˈiːpɪŋ wen ðiː nɔiz
Họ đang ngủ thì tiếng ồn bắt đầu.
No, they're interesting! Have you visited the new history museum?
nou ˈintristiɳ hæv juː ðiː njuː ˈhistəri mjuːˈziəm
Không, thú vị mà! Bạn đã thăm bảo tàng lịch sử mới chưa?