temperate (/ˈtempərit/, tính từ) nghĩa là có chừng mực, vừa phải, điều độ; ôn hoà; đắn đo, giữ gìn (lời nói). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
temperate (/ˈtempərit/, tính từ) nghĩa là có chừng mực, vừa phải, điều độ; ôn hoà; đắn đo, giữ gìn (lời nói). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.