telescope (/ˈteliskoup/, danh từ) nghĩa là kính thiên văn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ kính thiên văn
- động từ lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn); đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa); (thông tục) thâu tóm, thu gọn lạithe two tubes telescope – hai ống lồng vào nhau
Câu ví dụ với telescope
Consumer culture complicates matters further: a society that replaces its phones every year has little moral ground for calling a telescope a luxury.
kənˈsjuːmə ˈkʌltʃə ˈfəːðə ei səˈsaiəti ðæt its ˈevri jəː hæv ˈlitl ˈmɔrəl graund fɔː ˈkɔːliɳ ei ˈteliskoup ei ˈlʌkʃəri
Văn hoá tiêu dùng làm vấn đề phức tạp hơn: một xã hội đổi điện thoại mỗi năm khó có cơ sở đạo đức để gọi kính thiên văn là xa xỉ.