Kasser English

string

/striɳ/
danh từ
dây, băng, dải; thớ (thịt...); xơ (đậu...); dây đàn

string (/striɳ/, danh từ) nghĩa là dây, băng, dải; thớ (thịt...); xơ (đậu...); dây đàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dây, băng, dải; thớ (thịt...); xơ (đậu...); dây đàn
    the strings – đàn dây
  • động từ buộc bằng dây, treo bằng dây; lên (dây đàn); căng (dây); ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
    highly strung nerves – thần kinh quá căng thẳng