stamp (/stæmp/, danh từ) nghĩa là tem; con dấu; dấu; nhãn hiệu, dấu bảo đảm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tem; con dấu; dấu; nhãn hiệu, dấu bảo đảm
- động từ giậm (chân); đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...); dán tem vàoto stamp one's foot – giậm chân