speaker
/ˈspiːkə/
danh từ
người nói, người diễn thuyết; người thuyết minh (phim); (như) loud_speaker
speaker (/ˈspiːkə/, danh từ) nghĩa là người nói, người diễn thuyết; người thuyết minh (phim); (như) loud_speaker. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 2 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với speaker
The Riverside Hotel. The main hall. It's our 10th anniversary, so there'll be an award ceremony and a guest speaker too.
ðiː ˈrivəsaid houˈtel ðiː mein hɔːl ˈauə sou biː æn əˈwɔːd ˈseriməni ænd ei gest ˈspiːkə tuː
Khách sạn Riverside, hội trường chính. Năm nay kỷ niệm 10 năm nên có cả lễ trao giải và diễn giả khách mời.
More than 200 employees from the headquarters and three branches attended the event in the main hall, and a guest speaker from the Singapore office opened the ceremony.
mɔː ðæn frɔm ðiː ˈhedˈkwɔːtəz ænd θriː ətˈɛndɪd ðiː iˈvent in ðiː mein hɔːl ænd ei gest ˈspiːkə frɔm ðiː ˈɔfis ðiː ˈseriməni
Hơn 200 nhân viên từ trụ sở chính và ba chi nhánh đã dự sự kiện ở hội trường chính, và một diễn giả khách mời từ văn phòng Singapore đã khai mạc buổi lễ.
The speaker used a microphone in order to be heard at the back.
ðiː ˈspiːkə juːzd ei ˈmaikrəfoun in ˈɔːdə tuː biː hiə æt ðiː bæk
Diễn giả dùng micrô để phía sau nghe được.
Having finished her presentation, the speaker answered questions from the panel.
ˈfiniʃt həː ðiː ˈspiːkə frɔm ðiː ˈpænl
Thuyết trình xong, diễn giả trả lời câu hỏi từ ban hội thảo.
Has the guest speaker sent her slides and handouts?
hæv ðiː gest ˈspiːkə send həː ænd
Diễn giả khách mời gửi trang trình chiếu và tài liệu chưa?