Kasser English

smell

/smel/
danh từ
khứu giác; sự ngửi, sự hít; mùi

smell (/smel/, danh từ) nghĩa là khứu giác; sự ngửi, sự hít; mùi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ khứu giác; sự ngửi, sự hít; mùi
    a fine sense of smell – mũi thính
  • động từ ngửi, ngửi thấy, thấy mùi; cảm thấy, đoán được; đánh hơi tìm ra, đánh hơi tìm; (bóng) khám phá, phát hiện
    I am sure I smell gas – tôi cam đoan có mùi hơi đốt