shock
/ʃɔk/
danh từ
sự đụng chạm, sự va chạm; sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi; (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột
shock (/ʃɔk/, danh từ) nghĩa là sự đụng chạm, sự va chạm; sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi; (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đụng chạm, sự va chạm; sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi; (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngộtshock tactics – chiến thuật tấn công ồ ạt
- động từ làm chướng tai gai mắt; làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm; cho điện giật (người nào)to be shocked by... – căm phẫn vì...