Kasser English

she

/ʃiː/
đại từ
nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy; nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy; người đàn bà, chị

she (/ʃiː/, đại từ) nghĩa là nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy; nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy; người đàn bà, chị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • đại từ nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy; nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy; người đàn bà, chị
    she sings beautifully – chị ấy hát hay
  • danh từ đàn bà, con gái; con cái; cái
    is the child a he or a she? – đứa bé là con trai hay con gái?

Câu ví dụ với she

She's going to buy a map tomorrow.
ˈgouiɳ tuː bai ei mæp təˈmɔrou
Mai cô ấy sẽ mua bản đồ.
She has lived in Hanoi since 2020.
ʃiː hæv in sins
Cô ấy sống ở Hà Nội từ năm 2020.
Good idea. I'll bring my sister. She loves watching films.
gud aiˈdiə briɳ mai ˈsistə ʃiː wˈɒtʃɪŋ
Ý hay. Mình dẫn em gái theo. Nó rất thích xem phim.
She speaks English well.
ʃiː ˈiɳgliʃ wel
Cô ấy nói tiếng Anh tốt.
She's the tallest in our class.
ðiː in ˈauə klɑːs
Cô ấy cao nhất lớp.