serve (/səːv/, động từ) nghĩa là phục vụ, phụng sự; đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với; dọn ăn, dọn bàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ phục vụ, phụng sự; đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với; dọn ăn, dọn bànto serve one's country – phục vụ tổ quốc
- danh từ (thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt...)whose serve is it? – đến lượt ai giao bóng?
Câu ví dụ với serve
Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.