secondary
/ˈsekəndəri/
tính từ
thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng; chuyển hoá; trung học
secondary (/ˈsekəndəri/, tính từ) nghĩa là thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng; chuyển hoá; trung học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 1 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng; chuyển hoá; trung họca secondary matter – một vấn đề không quan trọng
- danh từ người giữ chức phó; thầy dòng; vệ tinh
Câu ví dụ với secondary
Yes, mostly. I had some excellent teachers at secondary school, and I liked the textbooks for maths.
jes ˈmoustli ai hæv sʌm ˈeksələnt æt ˈsekəndəri skuːl ænd ai ðiː fɔː
Có, phần lớn là thích. Tôi có vài giáo viên rất giỏi ở trung học, và tôi thích sách giáo khoa môn toán.
Young people who want a degree or a professional career often leave their villages after secondary school.
jʌɳ ˈpiːpl huː wɔnt ei diˈgriː ɔː ei professional kəˈriə ˈɔːfn liːv ðeə ˈɑːftə ˈsekəndəri skuːl
Người trẻ muốn có bằng cấp hoặc sự nghiệp chuyên môn thường rời làng sau khi học xong trung học.