scientific
/,saiənˈtifik/
tính từ
khoa học; có hệ thống; chính xác; có kỹ thuật
scientific (/,saiənˈtifik/, tính từ) nghĩa là khoa học; có hệ thống; chính xác; có kỹ thuật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với scientific
I strongly agree that scientific research should be funded by governments.
ai strˈɒŋli əˈgriː ðæt riˈsəːtʃ ʃˈʊd biː fˈʌndɪd bai
Tôi hoàn toàn đồng ý rằng nghiên cứu khoa học nên được chính phủ tài trợ.
A little. Scientific progress is exciting, but inventors need clear rules so that it benefits everyone, not only the rich.
ei ˈlitl progress ˈɪz ikˈsaitiɳ bʌt niːd kliə sou ðæt it ˈevribɔdi nɔt ˈounli ðiː ritʃ
Một chút. Tiến bộ khoa học rất thú vị, nhưng các nhà phát minh cần quy tắc rõ ràng để nó mang lợi cho mọi người, không chỉ người giàu.
Satellite spin-offs such as GPS show that scientific expenditure eventually pays off.
ˈsætəlait sʌtʃ æz ʃou ðæt iksˈpenditʃə iˈventjuəli ɔːf
Các sản phẩm phụ từ vệ tinh như GPS cho thấy chi tiêu khoa học cuối cùng sẽ sinh lợi.